Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đầu hàng" (1)
đầu hàng
Tiếng Anh
Động từsurrender, give up
Quân đội đã quyết định đầu hàng sau nhiều ngày chiến đấu.
The army decided to surrender after many days of fighting.
Từ liên quan "đầu hàng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đầu hàng" (1)
Quân đội đã quyết định đầu hàng sau nhiều ngày chiến đấu.
The army decided to surrender after many days of fighting.
